INTERNET TRỰC TIẾP

Dịch vụ kênh thuê riêng (còn gọi là leased line): Internet Leased Line là giải pháp Kênh thuê riêng trên hạ tầng cáp đồng hoặc cáp quang, cung cấp đường truyền Internet, truyền số liệu cho các Tập đoàn, Tổng công ty, cơ quan Bộ ban ngành hay tổ chức có nhu cầu sử dụng Internet tốc độ cao, ổn định, các kênh truyền số liệu bảo mật. Khác với dịch vụ ADSL thông thường. Thế mạnh của dịch vụ Leased Line Internet trực tiếp là tính ổn định và bảo mật cho phép khách hàng triển khai được các ứng dụng riêng trên nền IP tĩnh như Mail Server, Web hosting, VPN, VoIP, Video Conference…

Internet Trực Tiếp

TÍNH NĂNG KỸ THUẬT:

  1. Là một kết nối dành riêng, không chia sẻ..
  2. Được ưu tiên chất lượng và định tuyến.
  3. Cung cấp băng thông kết nối theo yêu cầu khách hàng.
  4. Có thể sử dụng IP được cấp phát bởi VNPT hoặc IP và ASN được cấp từ VNNIC.
  5. Có thể cung cấp dịch vụ kênh thuê riêng với băng thông thay đổi theo thời gian nhằm đưa đến khách hàng sự linh hoạt trong quá trình lựa chọn các gói dịch vụ kênh thuê riêng của VNPT.
  6. Cung cấp các giải pháp backup cho đường LeasedLine của khách hàng, đảm bảo đường truyền luôn hoạt động 24 / 7.
  7. Cung cấp công cụ cho khách hàng giám sát lưu lượng, đo tốc độ kết nối, có thể phân tích, giám sát, thống kê lưu lượng chi tiết lưu thông trên mạng,…

GIÁ DỊCH VỤ

Để được tư vấn và báo giá chi tiết vui lòng liên hệ:
Trung Tâm Kinh Doanh: Điện thoại: 0823.133.133 – Email: dangky.vnpttphcm@gmail.com

Tốc độ (Mbps) Kênh quốc tế Kênh trong nước
1 2.365.000 635.800
2 3.559.050 889.900
3 4.482.500 1.023.550
4 5.405.400 1.157.200
5 6.640.150 1.280.400
6 7.874.900 1.403.050
7 8.791.200 1.515.800
8 9.707.500 1.629.100
9 10.835.550 1.735.250
10 11.963.050 1.841.400
20 20.136.600 2.663.650
30 25.061.300 3.101.450
40 30.014.050 3.520.550
50 34.211.650 3.931.950
60 39.878.850 4.327.950
70 45.244.100 4.715.150
80 50.303.550 5.089.150
90 55.058.300 5.454.350
100 59.560.050 5.806.350
200 102.443.000 9.580.450
300 160.550.500 14.575.550
400 206.708.150 22.558.250
500 249.529.500 22.558.250
600 289.253.250 26.472.600
700 325.749.600 30.268.700
800 359.152.750 33.913.550
900 389.502.850 37.412.100
1000 402.054.400 40.736.300
2000 647.808.700 70.167.900
2500 770.686.400 81.627.700